(Tiếng Việt)

학생·부모 면담, 진로 결정
한국 유학생활, 취업조건 등 설명
가정환경 조사, 자금 조달계획 확인
대학입학 준비 서류 제출
제출 서류 검토, 진위 여부 확인, 입학 가능여부 통보
유학 컨설팅 계약
대학입학 응시서류 접수
유학원 / 기숙사 입소
한국어 초급(TOPIK 2급 수준) 수업
대학 입학시험 문제은행, 기출문제 풀이
온라인 화상 입학 시험 및 면접
TOPIK 3급 시험 준비 및 응시
대학 입학 허가서 수령
유학 비자(D-2) 신청
사증발급확인서 수령
출국전 고향 방문
한국 생활 교양 교육
Dựa trên năng lực cá nhân, nhu cầu, sở thích và điều kiện gia đình của Du học sinh… Hangil sẽ đưa ra những phương án thích hợp nhất để học viên có thể lựa chọn Trường và định hướng lộ trình du học phù hợp nhất với Du học sinh.
Mọi chi phí trong các giai đoạn sẽ được Hangil tư vấn rõ ràng, chi tiết qua văn bản, giấy tờ để quý phụ huynh và học viên dễ hình dung nhất. Hangil cam kết các khoảng chi phí luôn minh bạch và không phát sinh.
Khi lựa chọn Hangil, học viên sẽ được đào tạo bài bản để có thể phỏng vấn Visa tại Lãnh sự quán. Hangil cam kết nếu không đậu Visa sẽ hoàn tiền 100% cho học viên.
Hangil sẽ giúp bạn thực hiện ước mơ du học Hàn Quốc và ‘đồng hành’ cùng bạn từ A-Z. Các bạn Du học sinh có thể liên hệ cho Hangil để được hỗ trợ bất cứ lúc nào.
MIỄN PHÍ 100% HỌC PHÍ LỚP LUYỆN PHỎNG VẤN LÃNH SỰ QUÁN
HOÀN TIỀN 100% NẾU KHÔNG ĐẬU VISA
ĐÀO TẠO LẠI TIẾNG HÀN 100% NẾU KHÔNG ĐẬU VISA
ĐỒNG HÀNH VÀ HỖ TRỢ 100% KHI HỌC VIÊN SANG HÀN QUỐC
● Phí dịch thuật và công chứng hồ sơ
● Phí xem tem của Sở Ngoại vụ và Lãnh Sự Quán Hàn Quốc
● Phí gửi hồ sơ sang Trường Hàn Quốc xin thư mời hoặc code
● Phí khám sức khỏe
● Phí xin Visa du học Hàn Quốc
● Học phí học Tiếng Hàn tại Hàn Quốc 6 tháng/1 năm
● Phí nhập học (Đối với Du học sinh lên chuyên ngành ở Đại Học)
● Phí bảo hiểm
● Phí kí túc xá
● Phụ phí khác (Giáo Trình, đưa đón,…) Nếu có
● Lớp cấp tốc Du học ~ 6.500.000 VNĐ
● Lớp cấp tốc Topik ~ 20.000.000 VNĐ
(Tiếng Việt)
(Tiếng Việt)
(Tiếng Việt)
(Tiếng Việt)
| NỘI DUNG | BẢN GỐC | BẢN PHOTO |
|---|---|---|
| ➤ Căn cước công dân của bố, mẹ và học sinh | 3 bản (photo trên mặt A4) | |
| ➤ Giấy khai sinh | 3 bản (photo trên mặt A4) | |
| ➤ Chứng minh nghề của bố mẹ: *Nếu ba mẹ làm việc tại công ty/nhà nước ● Hợp đồng lao động/ Giấy quyết định/ phụ lục hợp đồng lao động ● Bảng lương, sao kê lương 3 tháng gần nhất. ● Sổ bảo hiểm (nếu có)*Nếu ba mẹ làm kinh doanh hoặc công việc khác ● Giấy phép đăng kí kinh doanh ● Giấy tờ thuế 1 năm gần nhất ● Các giấy tờ liên quan khác (Được trung tâm hướng dẫn) | Tất cả các giấy tờ photo 3 bản (photo trên một mặt A4) | |
| ➤ Sổ hồng/sổ đỏ | 3 bản (photo trên mặt A4) | |
| ➤ *Trường hợp học viên đang đi làm: ● Hợp đồng lao động của học viên ● Bảng lương trong 3 tháng gần nhất | 3 bản (photo trên mặt A4) | |
| ➤ ● Sổ tiết kiệm gửi trước ngày nộp hồ sơ 6 tháng (nếu có) ● Giấy xác nhận số dư ngân hàng | Bản Gốc | 3 bản (photo trên mặt A4) |
| ➤ Hộ chiếu (cũ và mới) | Bản Gốc | |
| ➤ Giấy xác nhận cư trú = CT07 có tên học sinh, bố, mẹ. (Ngày tháng cấp phải ghi rõ bằng đánh máy) | Bản Gốc | |
| ➤ Giấy xác nhận thu nhập | Bản Gốc | |
| ➤ Giấy xác nhận bão lãnh | Bản Gốc | |
| ➤ Ảnh 3,5*4,5(nền trắng. chụp lấy vai) | 10 Tấm | |
| ➤ Giấy xác nhận sinh viên + Bảng điểm (Trường hợp học viên còn đi học) | Bản Gốc | |
| ➤ Học bạ + Bằng Tốt Nghiệp Trung Học Phổ Thông hoặc Bẳng điểm + Bằng Tốt Nghiệp Đại Học/Cao Đẳng | Bản Gốc | Tất cả các giấy tờ photo 3 bản (photo trên một mặt A4) |

