문법 **”아/어지다”**는 주로 어떤 상태나 성질이 변하거나 변해가는 과정을 나타낼 때 사용되는 표현입니다.
기본적으로 **”아/어지다”**는 형용사에 붙어 그 형용사가 나타내는 상태나 행동이 변화함을 의미합니다.
| 사용 방법 | 예시 |
| 모음 (ㅏ, ㅗ ) 있으면: + 아지다 | 많다 (nhiều) → 많아지다 좋다 (tốt) → 좋아지다 |
| 남은 모음이 있으면: + 어지다 | 적다(ít) → 적어지다 길다 ( dài) → 길어지다 |
| (하다) 있으면: => 해지다 | 유명하다(nổi tiếng) → 유명해지다 편리하다( tiện lợi)→ 편리해지다 |
예시 1:
최근 우리 나라 음식이 다양해져요.
⇒ Dạo này món ăn của đất nước chúng ta ngày càng đa dạng.
예시 2:
맨날 텔레비전을 그렇게 계속 보면 눈이 나빠져요.
⇒ Mỗi ngày cứ liên tục xem TV như thế, mắt sẽ trở nên tệ đi đó.
예시 3:
어제 컴퓨터를 업데이트하기 때문에 속도가 빨라졌어요.
⇒ Vì hôm qua tôi đã nâng cấp máy vi tính rồi nên tốc độ trở nên nhanh chóng.
예시 4:
요즘 날씨가 따뜻해졌어요. 아마 봄이 올 것 같아요.
⇒ Dạo này thời tiết dần trở nên ấm áp. Có lẽ mùa xuân sắp đến rồi.
예시 5:
A: 요즘에 공부가 어때요?
⇒ Dạo này học tập thế nào?
B: 처음에는 어려웠지만 지금은 점점 쉬워지고 있어요.
⇒ Ban đầu thì khó, nhưng bây giờ dần dần trở nên dễ dàng hơn.
A: 와, 정말요? 어떻게 쉬워졌어요?
⇒ Wow, thật sao? Sao lại trở nên dễ dàng hơn?
B: 많이 연습하고 반복하다 보니 자연스럽게 쉬워졌어요.
⇒ Do luyện tập nhiều và lặp đi lặp lại nên tự nhiên trở nên dễ dàng hơn.
A+아/어지다 와 V+아어지다
예시:
| N이/가 V+아/어지다 |
| 창문이 깨졌어요 |
| 텔레비전이 켜져요 |
LIÊN HỆ TƯ VẤN:
Hotline: 0909 783 260
Mail: hangilvn.edu@gmail.com
Địa chỉ: Số 9 Đường T2, khu dân cư Manhanttan Vinhomes Grand Park, Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.
Cộng đồng du học sinh và xuất khẩu lao động cùng Hangil: https://www.facebook.com/share/aLvYwf8z3dJpbPTk/